instigation

/,insti'geiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự xúi giục
    • Agir à l'instigation d'un autre
      hành động theo sự xúi giục của kẻ khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "instigation"

instigation
Une personne agit à l'instigation d'un autre.