intégriste

tính từ
  1. (tôn giáo) xem intégrisme
  2. (Parti intégriste) (sử học) đảng sáp nhập (chủ trương sáp nhập Nhà nước vào Giáo hội, ở Tây Ban Nha)
danh từ
  1. (tôn giáo) người theo chủ trương giữ nguyên vẹn
  2. (sử học) đảng viên đảng sáp nhập (ở tây Ban Nha)