intelligence analyst
Định nghĩa
Danh từ: Chuyên viên phân tích tình báo
- Một nhà phân tích của chính phủ, chuyên xử lý và đánh giá thông tin về kẻ thù hoặc kẻ thù tiềm tàng. Công việc của họ bao gồm thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, phân tích các mối đe dọa, và đưa ra báo cáo hỗ trợ quyết định an ninh quốc gia.
Ví dụ sử dụng
- (Chuyên viên phân tích tình báo đã nghiên cứu hình ảnh vệ tinh để phát hiện các di chuyển của kẻ thù.)
- (Cô ấy làm việc như một chuyên viên phân tích tình báo cho Bộ Quốc phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "intelligence analyst" thường được dùng trong ngữ cảnh chính phủ hoặc quân sự, nhưng cũng có thể xuất hiện trong lĩnh vực tư nhân (ví dụ: phân tích rủi ro, an ninh mạng).
- Cụm từ này không thay đổi dạng khi dùng ở số nhiều: (các chuyên viên phân tích tình báo).
Biến thể và từ gần giống
- Intelligence (danh từ): tình báo, thông tin tình báo.
- The agency collects intelligence on foreign threats. (Cơ quan thu thập tình báo về các mối đe dọa nước ngoài.)
- Analyst (danh từ): nhà phân tích (nói chung).
- A financial analyst studies market trends. (Một nhà phân tích tài chính nghiên cứu xu hướng thị trường.)
Từ đồng nghĩa
- Intelligence officer: sĩ quan tình báo (thường có vai trò rộng hơn, bao gồm cả thu thập và phân tích).
- Data analyst: nhà phân tích dữ liệu (trong bối cảnh chung, không nhất thiết liên quan đến an ninh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Analyze intelligence: phân tích tình báo.
- The team spent weeks analyzing intelligence from the region. (Nhóm đã dành nhiều tuần để phân tích tình báo từ khu vực.)
- Gather intelligence: thu thập tình báo.
- Spies gather intelligence on enemy plans. (Điệp viên thu thập tình báo về kế hoạch của kẻ thù.)
Thành ngữ liên quan
- "Need-to-know basis": nguyên tắc chỉ chia sẻ thông tin khi cần thiết, thường áp dụng trong công việc của intelligence analyst.
- Access to classified files is restricted on a need-to-know basis. (Quyền truy cập vào các tệp mật bị hạn chế theo nguyên tắc chỉ khi cần biết.)