intentionally

intentionally

He intentionally placed the book on the top shelf.

Định nghĩa

Trạng từ:
- Một cách chủ đích, cố ý: "intentionally" diễn tả hành động được thực hiện với ý định rõ ràng, kế hoạch trước, không phải do vô tình hay ngẫu nhiên. Từ này nhấn mạnh tính chủ động ý thức của người thực hiện.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã dùng từ đó một cách chủ đích để kích động phản ứng.)
  • (Tôi làm điều này do lựa chọn, không phải vô tìnhtôi đã hành động một cách cố ý.)
  • ( ấy cố tình phớt lờ các cuộc gọi của anh ta ấy đang giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "intentionally vague": mơ hồ một cách chủ đích (thường dùng trong văn bản hoặc lời nói để tránh cam kết). (Hợp đồng được để mơ hồ một cách chủ đích để cho phép sự linh hoạt.)
  • "intentionally misleading": gây hiểu lầm chủ ý (dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc đạo đức). (Quảng cáo đã cố tình gây hiểu lầm về lợi ích của sản phẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Intentional (tính từ): chủ đích, cố ý. (Sai lầm của anh ấy chủ đích.)
  • Intention (danh từ): ý định, mục đích. ( ấy không ý định làm tổn thương ai.)
  • Unintentionally (trạng từ, trái nghĩa): một cách vô tình, không cố ý. (Anh ấy vô tình xúc phạm ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Deliberately: một cách cố ý, suy tính. ( ấy cố tình chọn không tham dự cuộc họp.)
  • Purposely: với mục đích rõ ràng. (Anh ấy cố tình để cửa không khóa.)
  • Knowingly: một cách ý thức, biết hậu quả. (Anh ấy cố tình vi phạm quy tắc.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp với "intentionally"; từ này thường kết hợp với động từ để bổ nghĩa.)
Thành ngữ liên quan
  • With intent: với chủ đích (thường dùng trong ngữ cảnh pháp ). (Anh ấy hành động với chủ đích gây hại.)
  • By design: chủ đích, được lên kế hoạch. (Căn phòng được sắp xếp chủ đích để tạo bầu không khí ấm cúng.)