interclass

/,intə'klɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
interclass

An interclass debate competition is held in the school auditorium.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giữa các lớp: Chỉ mối quan hệ, sự tương tác hoặc hoạt động diễn ra giữa hai hay nhiều lớp học khác nhau.
    • Giữa các giai cấp: Chỉ mối quan hệ, sự tương tác hoặc vấn đề diễn ra giữa các tầng lớp xã hội khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The school organized an interclass football tournament. (Trường học đã tổ chức một giải đấu bóng đá giữa các lớp.)
    • There is a need to reduce interclass conflict in society. (Cần giảm thiểu xung đột giữa các giai cấp trong xã hội.)
    • The interclass debate was a great opportunity for students to exchange ideas. (Cuộc tranh luận giữa các lớp một cơ hội tuyệt vời để học sinh trao đổi ý tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Interclass competition": Cuộc thi đấu giữa các lớp.
    • The interclass competition fostered a strong sense of unity within each class. (Cuộc thi đấu giữa các lớp đã thúc đẩy tinh thần đoàn kết mạnh mẽ trong mỗi lớp.)
  • "Interclass mobility": Sự di chuyển (thăng tiến) giữa các giai cấp.
    • Education is often seen as a key to interclass mobility. (Giáo dục thường được xem chìa khóa cho sự di chuyển giữa các giai cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Intraclass (tính từ): Trong nội bộ một lớp, trong cùng một lớp.
    • The teacher focused on intraclass activities first. (Giáo viên tập trung vào các hoạt động trong nội bộ lớp trước.)
  • Cross-class (tính từ): Xuyên qua các giai cấp, liên giai cấp (nghĩa tương tự "interclass" khi nói về giai cấp).
    • The policy aims to promote cross-class dialogue. (Chính sách nhằm thúc đẩy đối thoại liên giai cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Between classes: Giữa các lớp (nghĩa đen, dùng trong bối cảnh giáo dục).
  • Inter-grade: Giữa các khối lớp (thường dùng cho các lớp cấp độ khác nhau, như lớp 10 lớp 11).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "interclass").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "interclass").

interclass

An interclass debate competition is held in the school auditorium.

tính từ
  1. giữa các loại; giữa các lớp
  2. giữa các giai cấp