intercommunal

Học thuật
Thân thiện
intercommunal

Une organisation intercommunale gère le recyclage des déchets dans plusieurs villages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên : Thuộc về hoặc liên quan đến mối quan hệ, sự hợp tác giữa hai hay nhiều (communes) trong cùng một khu vực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La gestion des déchets est un problème intercommunal. (Việc quảnrác thảimột vấn đề liên .)
    • Ils ont créé une piscine intercommunale. (Họ đã xây dựng một bể bơi liên .)
    • Une coopération intercommunale est essentielle pour le développement régional. (Hợp tác liên điều cần thiết cho sự phát triển vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à l'échelle intercommunale": ở quy mô liên .

    • Ce projet est mené à l'échelle intercommunale. (Dự án này được thực hiệnquy mô liên .)
  • "structure intercommunale": cơ cấu/tổ chức liên .

    • Cette structure intercommunale gère le transport scolaire. (Cơ cấu liên này quảnviệc vận chuyển học sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Intercommunalité (danh từ giống cái): tình trạng liên , thể chế liên .
    • L'intercommunalité permet de mutualiser les services publics. (Thể chế liên cho phép chia sẻ các dịch vụ công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Intersectoriel (tính từ): liên ngành, liên lĩnh vực (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự về hợp tác).
  • Collaboratif (tính từ): cộng tác, hợp tác (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Communal (tính từ): thuộc về một riêng lẻ.
    • Un équipement communal (một trang thiết bị của riêng một ) trái ngược với un équipement intercommunal.
intercommunal

Une organisation intercommunale gère le recyclage des déchets dans plusieurs villages.

tính từ
  1. liên
    • Organisation intercommunale
      tổ chức liên