interconvertible

/,intəkən'və:təbl/
Học thuật
Thân thiện
interconvertible

The two currencies are interconvertible at a fixed rate.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chuyển đổi qua lại: Mô tả tính chất của hai hoặc nhiều thứ có thể được biến đổi từ dạng này sang dạng kia ngược lại một cách dễ dàng, thường không mất đi bản chất hay giá trị cơ bản.
    • Có thể thay đổi lẫn nhau: Chỉ sự có thể thay thế hoặc hoán đổi cho nhau trong một số điều kiện hoặc ngữ cảnh nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Energy and mass are interconvertible according to Einstein's theory. (Năng lượng khối lượng có thể chuyển đổi qua lại theo thuyết của Einstein.)
    • These two units of measurement are interconvertible using a simple formula. (Hai đơn vị đo lường này có thể thay đổi lẫn nhau bằng một công thức đơn giản.)
    • In this chemical reaction, the reactants and products are not interconvertible under normal conditions. (Trong phản ứng hóa học này, chất phản ứng sản phẩm không thể chuyển đổi qua lại trong điều kiện bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be interconvertible with": có thể chuyển đổi qua lại với.

    • The digital file format is interconvertible with the older analog version. (Định dạng tệp kỹ thuật số có thể chuyển đổi qua lại với phiên bản analog hơn.)
  • "mutually interconvertible": có thể chuyển đổi qua lại lẫn nhau (nhấn mạnh tính tương hỗ).

    • The two encryption keys are mutually interconvertible, providing flexibility. (Hai khóa mã hóa có thể chuyển đổi qua lại lẫn nhau, mang lại tính linh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Interconvert (động từ): chuyển đổi qua lại.

    • The software can interconvert between various image formats. (Phần mềm có thể chuyển đổi qua lại giữa các định dạng hình ảnh khác nhau.)
  • Interconversion (danh từ): sự chuyển đổi qua lại.

    • The interconversion of potential and kinetic energy is a key concept in physics. (Sự chuyển đổi qua lại giữa thế năng động năng một khái niệm then chốt trong vật .)
Từ đồng nghĩa
  • Convertible: có thể chuyển đổi (thường thiếu hàm ý "qua lại" rõ ràng như "interconvertible").
  • Exchangeable: có thể trao đổi, hoán đổi.
  • Mutually transformable: có thể biến đổi lẫn nhau.
Từ trái nghĩa
  • Inconvertible: không thể chuyển đổi.
  • Fixed: cố định, không đổi.
  • Irreversible: không thể đảo ngược.
interconvertible

The two currencies are interconvertible at a fixed rate.

tính từ
  1. có thể chuyển đổi qua lại
  2. có thể thay đổi lẫn nhau