interdépendant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phụ thuộc lẫn nhau, tương thuộc: Chỉ trạng thái của hai hay nhiều sự vật, con người hoặc yếu tố có mối quan hệ qua lại, nơi sự tồn tại, hoạt động hoặc sự thay đổi của cái này ảnh hưởng trực tiếp đến cái kia và ngược lại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Dans un écosystème, toutes les espèces sont interdépendantes. (Trong một hệ sinh thái, tất cả các loài đều phụ thuộc lẫn nhau.)
- L'économie mondiale est devenue de plus en plus interdépendante. (Nền kinh tế toàn cầu ngày càng trở nên tương thuộc.)
- Leur relation est basée sur un soutien interdépendant. (Mối quan hệ của họ dựa trên sự hỗ trợ phụ thuộc lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
Être interdépendant de/avec : Phụ thuộc lẫn nhau với (ai/cái gì).
- La stabilité politique du pays est interdépendante de sa santé économique. (Sự ổn định chính trị của đất nước phụ thuộc lẫn nhau với tình hình kinh tế của nó.)
Un système interdépendant : Một hệ thống có các bộ phận tương thuộc.
- Le réseau de transport est un système complexe et interdépendant. (Mạng lưới giao thông là một hệ thống phức tạp và có các bộ phận phụ thuộc lẫn nhau.)
Biến thể và từ gần giống
Interdépendance (danh từ giống cái): Sự phụ thuộc lẫn nhau, tính tương thuộc.
- L'interdépendance des nations est une réalité dans le commerce moderne. (Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia là một thực tế trong thương mại hiện đại.)
Dépendant (tính từ): Phụ thuộc (chỉ mối quan hệ một chiều).
- Il est encore financièrement dépendant de ses parents. (Anh ấy vẫn còn phụ thuộc tài chính vào bố mẹ.)
Từ đồng nghĩa
- Lié mutuellement : Liên kết, gắn bó lẫn nhau.
- Solidaire : Có tính đoàn kết, tương trợ (nhấn mạnh đến sự hỗ trợ chung).
Các cụm từ liên quan
(Từ này là một tính từ, không có phrasal verb. Các cụm từ thường gặp đã được trình bày ở mục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ 'interdépendant' một cách trực tiếp.)
tính từ
- phụ thuộc lẫn nhau, tương thuộc