intergalactic space

intergalactic space

The Milky Way travels through intergalactic space.

Định nghĩa

Danh từ: Khoảng không gian liên thiên Khoảng không gian rộng lớn nằm giữa các thiên , không thuộc về bất kỳ thiên cụ thể nào.

dụ sử dụng
  • (Dải Ngân Hà di chuyển xuyên qua khoảng không gian liên thiên .)
  • (Khoảng không gian liên thiên hầu như trống rỗng, với rất ít ngôi sao hoặc hành tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vast intergalactic space": Khoảng không gian liên thiên mênh mông.
    • The concept of traveling through vast intergalactic space is a common theme in science fiction. (Khái niệm du hành qua khoảng không gian liên thiên mênh mông một chủ đề phổ biến trong khoa học viễn tưởng.)
  • "Intergalactic space travel": Du hành không gian liên thiên .
    • Scientists speculate about the possibility of intergalactic space travel in the far future. (Các nhà khoa học suy đoán về khả năng du hành không gian liên thiên trong tương lai xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Intergalactic (tính từ): thuộc về hoặc nằm giữa các thiên .
  • Galactic (tính từ): thuộc về một thiên ( dụ: thiên của chúng ta).
  • Interstellar space (danh từ): khoảng không gian giữa các ngôi sao trong cùng một thiên .
Từ đồng nghĩa
  • Không gian giữa các thiên : cách diễn đạt tương tự, mô tả cùng một khái niệm.
  • Vũ trụ liên thiên : cụm từ mang tính học thuật hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp cho "intergalactic space" đây danh từ ghép tĩnh. Tuy nhiên, có thể dùng động từ đi kèm như:
    • Travel through intergalactic space: du hành qua khoảng không gian liên thiên .
      • The spaceship will travel through intergalactic space for decades. (Con tàu vũ trụ sẽ du hành qua khoảng không gian liên thiên trong nhiều thập kỷ.)
Thành ngữ liên quan
  • "The middle of nowhere": nơi xa xôi hẻo lánh, có thể dùng để so sánh với sự trống rỗng của khoảng không gian liên thiên .
    • Being lost in intergalactic space is like being in the middle of nowhere, but infinitely larger. (Bị lạc trong khoảng không gian liên thiên giống nhưnơi xa xôi hẻo lánh, nhưng rộng lớnhạn.)