interlanguage

/,intə'læɳgwidʤ/
Học thuật
Thân thiện
interlanguage

A student uses interlanguage to communicate with a new friend from another country.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôn ngữ trung gian, tiếng quốc tế: Một hệ thống ngôn ngữ được tạo ra hoặc phát triển để giao tiếp giữa những người nói các ngôn ngữ mẹ đẻ khác nhau, thường không phải tiếng mẹ đẻ của bất kỳ ai trong số họ.
    • Hệ thống ngôn ngữ của người học: Trong ngôn ngữ học ứng dụng, đây hệ thống ngôn ngữ độc đáo phát triển của một người đang học ngôn ngữ thứ hai, nằm giữa ngôn ngữ mẹ đẻ ngôn ngữ mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Esperanto is a well-known constructed interlanguage. (Esperanto một tiếng quốc tế được xây dựng nổi tiếng.)
    • The researcher analyzed the learner's interlanguage to understand her acquisition process. (Nhà nghiên cứu phân tích hệ thống ngôn ngữ của người học để hiểu quá trình tiếp thu của ấy.)
    • Koine Greek served as an interlanguage across the ancient Mediterranean. (Tiếng Hy Lạp Koine đóng vai trò như một ngôn ngữ trung gian khắp vùng Địa Trung Hải cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu ngôn ngữ học: "Interlanguage" thường được nghiên cứu như một hệ thống quy tắc riêng, không đơn thuần lỗi sai, một giai đoạn tự nhiên trong quá trình học ngôn ngữ thứ hai.
    • The study focuses on the fossilization of certain features in the interlanguage. (Nghiên cứu tập trung vào sự hóa thạch của một số đặc điểm trong hệ thống ngôn ngữ của người học.)
Biến thể từ gần giống
  • Interlingua (n): Một tên gọi khác cho một ngôn ngữ quốc tế được xây dựng cụ thể, hoặc thuật ngữ chung chỉ ngôn ngữ trung gian.
  • Lingua franca (n): Ngôn ngữ chung được sử dụng để giao tiếp giữa những người ngôn ngữ mẹ đẻ khác nhau (thường một ngôn ngữ tự nhiên đã tồn tại, không phải được xây dựng nhân tạo).
Từ đồng nghĩa
  • Bridge language: ngôn ngữ cầu nối.
  • Auxiliary language: ngôn ngữ phụ trợ.
  • Learner language: ngôn ngữ của người học (nghĩa trong ngữ cảnh học tập).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành với danh từ "interlanguage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "interlanguage")

interlanguage

A student uses interlanguage to communicate with a new friend from another country.

danh từ
  1. tiếng quốc tế ((cũng) interlingua)

Từ đồng nghĩa