intermarry

/,intə'mæri/
Học thuật
Thân thiện
intermarry

Two people from different cultural backgrounds intermarry in a joyful ceremony.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Kết hôn giữa các thành viên của các nhóm khác nhau: Chỉ hành động lấy nhau giữa những người thuộc các nhóm dân tộc, tôn giáo, giai cấp xã hội hoặc gia đình khác nhau, dẫn đến mối quan hệ thông gia.
    • Kết hôn trong nội bộ một nhóm: Chỉ hành động lấy nhau giữa những người cùng thuộc một nhóm dân tộc, tôn giáo, dòng họ hoặc tầng lớp xã hội.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • For centuries, the two royal families have intermarried to strengthen their alliance. (Trong nhiều thế kỷ, hai gia đình hoàng gia đã thông gia với nhau để củng cố liên minh.)
    • Members of the small community tend to intermarry. (Các thành viên của cộng đồng nhỏ xu hướng lấy người trong cùng nhóm.)
    • The law once forbade people from different races to intermarry. (Luật pháp từng cấm người thuộc các chủng tộc khác nhau kết hôn với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to intermarry with": kết hôn với (một nhóm cụ thể).
    • Historically, the tribe rarely intermarried with outsiders. (Về mặt lịch sử, bộ tộc hiếm khi kết hôn với người ngoài.)
  • "intermarrying populations": các quần thể sự kết hôn nội bộ hoặc chéo.
    • Genetic studies show low diversity in intermarrying populations. (Các nghiên cứu di truyền cho thấy sự đa dạng thấpcác quần thể hôn nhân nội tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Intermarriage (danh từ): sự kết hôn khác nhóm; sự kết hôn trong cùng nhóm; tình trạng thông gia.
    • Intermarriage between different cultures is increasingly common. (Hôn nhân giữa các nền văn hóa khác nhau ngày càng phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Marry within/outside a group: kết hôn trong/ngoài một nhóm.
  • Cross-marry: kết hôn chéo (giữa các nhóm).
intermarry

Two people from different cultural backgrounds intermarry in a joyful ceremony.

nội động từ
  1. người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)
  2. lấy nhau trong họ gần
  3. lấy người cùng nhóm