intermarry

/,intə'mæri/
nội động từ
  1. người lấy nhau, thông gia với nhau (hai dân tộc, hai bộ lạc, hai gia đình...)
  2. lấy nhau trong họ gần
  3. lấy người cùng nhóm
intermarry
Two people from different cultural backgrounds intermarry in a joyful ceremony.