international court of justice

international court of justice

The International Court of Justice hears a case between two nations.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Tòa án Công lý Quốc tế (International Court of Justice) một cơ quan tư pháp chính của Liên Hợp Quốc, được thành lập để giải quyết các tranh chấp pháp giữa các quốc gia thành viên theo luật pháp quốc tế.

dụ sử dụng
  • (Tòa án Công lý Quốc tế đã phán quyết lợi cho quốc đảo nhỏ trong tranh chấp ranh giới biển.)
  • (Nhiều quốc gia đưa các xung đột pháp của họ lên Tòa án Công lý Quốc tế tại The Hague.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to refer a case to the International Court of Justice": đưa một vụ việc lên Tòa án Công lý Quốc tế.

    • The two nations agreed to refer their border dispute to the International Court of Justice. (Hai quốc gia đã đồng ý đưa tranh chấp biên giới của họ lên Tòa án Công lý Quốc tế.)
  • "to appear before the International Court of Justice": ra trước Tòa án Công lý Quốc tế.

    • The ambassador appeared before the International Court of Justice to present his country's arguments. (Đại sứ đã ra trước Tòa án Công lý Quốc tế để trình bày lập luận của quốc gia mình.)
Biến thể từ gần giống
  • International Court (danh từ): Tòa án Quốc tế (viết tắt thông thường).
    • The International Court handles disputes between nations. (Tòa án Quốc tế xử lý các tranh chấp giữa các quốc gia.)
  • World Court (danh từ riêng): Tên gọi khác của Tòa án Công lý Quốc tế.
    • The World Court is located in the Peace Palace in The Hague. (Tòa án Thế giới nằm tại Cung điện Hòa bìnhThe Hague.)
Từ đồng nghĩa
  • ICJ (viết tắt): Tòa án Công lý Quốc tế.
  • World Court: Tòa án Thế giới.
Các cụm từ liên quan
  • to bring a case to the International Court of Justice: đưa một vụ kiện lên Tòa án Công lý Quốc tế.
    • The country decided to bring a case to the International Court of Justice over the trade embargo. (Quốc gia đó quyết định đưa một vụ kiện lên Tòa án Công lý Quốc tế về lệnh cấm vận thương mại.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "International Court of Justice", nhưng có thể liên hệ: - to have one's day in court: cơ hội được xét xử công bằng (thường dùng trong ngữ cảnh pháp ). - The small nation finally had its day in court at the International Court of Justice. (Quốc gia nhỏ cuối cùng đã cơ hội được xét xử công bằng tại Tòa án Công lý Quốc tế.)