interpenetrable

/,intə'penitrəbl/
Học thuật
Thân thiện
interpenetrable

Two clear liquids become interpenetrable as they mix in a beaker.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể nhập sâu, có thể thâm nhập: Mô tả tính chất của một thứ có thể đi sâu vào hoặc xuyên qua một thứ khác một cách dễ dàng.
    • Có thể nhập sâu vào nhau, có thể xuyên vào nhau: Mô tả tính chất của hai hay nhiều thứ có thể xuyên thấm, hòa lẫn hoặc thâm nhập lẫn nhau không ranh giới tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two cultures are so interpenetrable that it's hard to tell where one ends and the other begins. (Hai nền văn hóa có thể thâm nhập vào nhau đến mức khó có thể phân biệt đâu điểm kết thúc của nền văn hóa này đâu điểm bắt đầu của nền văn hóa kia.)
    • In this philosophical concept, the spiritual and material worlds are seen as interpenetrable. (Trong khái niệm triết học này, thế giới tinh thần vật chất được xem có thể xuyên thấm vào nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mutually interpenetrable": có thể tương thâm, có thể xuyên thấm lẫn nhau một cách qua lại.
    • Their ideas are mutually interpenetrable, influencing each other constantly. (Những ý tưởng của họ có thể thâm nhập lẫn nhau, liên tục ảnh hưởng qua lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Interpenetrate (động từ): xuyên thấm, thâm nhập lẫn nhau.
    • The flavors interpenetrate to create a unique taste. (Các hương vị thâm nhập vào nhau để tạo ra một mùi vị độc đáo.)
  • Interpenetration (danh từ): sự xuyên thấm lẫn nhau, sự thâm nhập lẫn nhau.
    • The interpenetration of light and shadow creates a beautiful effect. (Sự xuyên thấm lẫn nhau của ánh sáng bóng tối tạo ra một hiệu ứng đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Permeable: có thể thấm qua, có thể xuyên qua.
  • Pervasive: lan tỏa, thấm sâu (thường chỉ tính chất hoặc ảnh hưởng).
Lưu ý
  • Từ này khá học thuật ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. thường xuất hiện trong các văn bản triết học, văn hóa, xã hội học hoặc mô tả các hiện tượng trừu tượng.
  • Không nên nhầm lẫn với "impenetrable" (không thể xuyên thấm), đây một từ có nghĩa trái ngược hoàn toàn.
interpenetrable

Two clear liquids become interpenetrable as they mix in a beaker.

tính từ
  1. có thể nhập sâu, có thể thâm nhập
  2. có thể nhập sâu vào nhau, có thể xuyên vào nhau