interprétant

Học thuật
Thân thiện
interprétant

Un psychologue écoute attentivement un patient interprétant son rêve.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • (Tâmhọc) Người hoang tưởng suy diễn: Chỉ một cá nhân mắc chứng rối loạn tâm thần, đặc biệthoang tưởng, xu hướng diễn giải các sự kiện, lời nói hoặc hành động của người khác một cách sai lệch theo hướng tiêu cực, thường gán cho chúng những ý nghĩa đe dọa hoặc liên quan đến bản thân một cách vô căn cứ.
  2. Tính từ:

    • (Tâmhọc) ( tính chất) hoang tưởng suy diễn: Dùng để mô tả đặc điểm, hành vi hoặc cách suy nghĩ của một người khuynh hướng diễn giải thực tế một cách méo mó theo chủ đề hoang tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le psychiatre a diagnostiqué le patient comme un interprétant. (Bác sĩ tâm thần đã chẩn đoán bệnh nhânmột người hoang tưởng suy diễn.)
    • Les interprétants donnent souvent un sens personnel et menaçant à des événements anodins. (Những người hoang tưởng suy diễn thường gán cho các sự kiện tầm thường một ý nghĩa mang tính cá nhân đe dọa.)
  • Tính từ:

    • Il a un délire interprétant centré sur la persécution. (Anh ta mắc chứng hoang tưởng suy diễn tập trung vào ý tưởng bị hại.)
    • Une attitude interprétante peut isoler socialement la personne. (Thái độ hoang tưởng suy diễn có thể cô lập người đó về mặt xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Délire interprétant": Thuật ngữ chuyên môn trong tâm thần học để chỉ một loại hoang tưởng hệ thống, trong đó bệnh nhân liên tục suy diễn gán ghép các ý nghĩa bệnhcho các sự kiện khách quan bên ngoài.
    • Le délire interprétant est caractéristique de certaines psychoses. (Hoang tưởng suy diễnđặc trưng của một số loại rối loạn loạn thần.)
Biến thể từ liên quan
  • Interprétation (danh từ giống cái): Sự giải thích, diễn giải. (Lưu ý: Từ này rộng hơn không mang nghĩa bệnhnhư "interprétant").
  • Interpréter (động từ): Giải thích, diễn giải, thể hiện (vai diễn, bản nhạc).
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh tâmhọc)
  • (Danh từ): Paranoïaque (người mắc chứng hoang tưởng, paranoia) - Từ này phạm vi nghĩa rộng hơn nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh tương tự.
  • (Tính từ): Persécuté (cảm thấy bị hại) - Mô tả một nội dung phổ biến của hoang tưởng suy diễn.
interprétant

Un psychologue écoute attentivement un patient interprétant son rêve.

tính từ
  1. (tâmhọc) hoang tưởng suy diễn
danh từ
  1. (tâmhọc) người hoang tưởng suy diễn