interregnum

/,intə'regnəm/
Học thuật
Thân thiện
interregnum

The country experienced a peaceful interregnum between elections.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ giữa hai triều đại, hai chính phủ: Khoảng thời gian tạm thời khi một chức vụ lãnh đạo (như vua, tổng thống) hoặc một chính phủ đã kết thúc, nhưng người hoặc thể chế kế nhiệm chưa chính thức nắm quyền.
    • Thời kỳ đứt quãng, tạm ngừng: Một khoảng thời gian gián đoạn hoặc tạm dừng trong một hoạt động, tổ chức, hoặc quá trình thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country was governed by a provisional council during the interregnum. (Đất nước được quản lý bởi một hội đồng tạm thời trong thời kỳ chuyển giao.)
    • There was a brief interregnum between the CEO's resignation and the appointment of his successor. (Đã một khoảng thời gian ngắn tạm ngừng giữa việc Giám đốc điều hành từ chức việc bổ nhiệm người kế nhiệm.)
    • The interregnum between the two world wars was a period of great instability. (Thời kỳ giữa hai cuộc thế chiến một giai đoạn bất ổn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a cultural interregnum": một thời kỳ gián đoạn trong đời sống văn hóa hoặc sáng tạo.

    • The strict censorship laws led to a cultural interregnum. (Luật kiểm duyệt nghiêm ngặt đã dẫn đến một thời kỳ đứt quãng về văn hóa.)
  • "to rule during an interregnum": cai trị trong thời kỳ chuyển tiếp.

    • The military junta ruled during the interregnum. (Hội đồng quân sự đã cai trị trong thời kỳ chuyển tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Interregnal (tính từ): thuộc về thời kỳ chuyển tiếp giữa hai triều đại/chính phủ.
    • The interregnal period was marked by uncertainty. (Giai đoạn chuyển tiếp được đánh dấu bởi sự bất ổn.)
Từ đồng nghĩa
  • Interim: thời gian tạm thời, lúc chuyển tiếp.
  • Hiatus: khoảng trống, sự gián đoạn.
  • Gap: khoảng cách, lỗ hổng (về thời gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verbs cụ thể)

Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định)

interregnum

The country experienced a peaceful interregnum between elections.

danh từ, số nhiều interregna /interregna/, interregnums /interregnums/
  1. thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không nhà chức trách thông thường
  2. lúc tạm ngừng; sự đứt quãng