intertrigo

Định nghĩa

Danh từ:
- Bệnh hăm da, viêm da do cọ xát: "intertrigo" một tình trạng viêm da xảy ranhững vùng da tiếp xúc với nhau, gây ra bởi sự ma sát ẩm ướt, thường thấycác nếp gấp da như nách, dưới ngực, hoặc giữa đùi.

dụ sử dụng
  • (Bệnh hăm da thường ảnh hưởng đến những người thừa cân do các nếp gấp da.)
  • (Bác sĩ đã một loại kem chống nấm cho vết hăm da dưới ngực của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to develop intertrigo": bị hăm da.

    • He developed intertrigo in his armpits after excessive sweating. (Anh ấy bị hăm da ở nách sau khi đổ mồ hôi quá nhiều.)
  • "to treat intertrigo": điều trị hăm da.

    • Keeping the skin dry is essential to treat intertrigo effectively. (Giữ da khô ráo điều cần thiết để điều trị hăm da hiệu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Intertriginous (adj): thuộc về hoặc liên quan đến vùng da bị hăm.
    • Intertriginous areas are prone to fungal infections. (Các vùng da bị hăm dễ bị nhiễm nấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chafing: sự cọ xát gây đau da.
  • Dermatitis: viêm da (nói chung, nhưng intertrigo một dạng cụ thể).
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) phổ biến cho từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho từ này.