intolerably

intolerably

The lead level in the drinking water is intolerably high.

Định nghĩa

Trạng từ: Intolerably có nghĩa "một cách không thể chịu đựng nổi", "đến mức không thể chấp nhận được". Từ này mô tả một mức độ hoặc tình trạng vượt quá giới hạn chịu đựng, gây khó chịu, bức bối hoặc không thể dung thứ.

dụ sử dụng
  • (Thời tiết mùa này nóng đến mức không thể chịu nổi.)
  • (Anh ta thô lỗ với nhân viên một cách không thể chấp nhận được.)
  • (Tiếng ồn từ công trường xây dựng lớn đến mức không thể chịu đựng nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Intolerably + tính từ: Dùng để nhấn mạnh mức độ cực đoan của một tính từ tiêu cực.
    • The situation became intolerably complex. (Tình hình trở nên phức tạp đến mức không thể chịu đựng nổi.)
  • Intolerably + động từ: Dùng với các động từ chỉ trạng thái hoặc hành động gây khó chịu.
    • She suffered intolerably from the pain. ( ấy chịu đựng cơn đau một cách không thể chịu nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Intolerable (tính từ): Không thể chịu đựng nổi, không thể dung thứ.
    • The conditions in the prison were intolerable. (Điều kiện trong nhà tù thật không thể chịu đựng nổi.)
  • Intolerance (danh từ): Sự không khoan dung, sự không thể chịu đựng.
    • His intolerance of criticism made him unpopular. (Sự không chịu nổi lời chỉ trích của anh ta khiến anh ta không được ưa chuộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Unbearably: Một cách không thể chịu đựng nổi (thường dùng cho cảm xúc hoặc thể chất).
    • The coffee was unbearably bitter. (Cà phê đắng không thể chịu nổi.)
  • Insufferably: Một cách không thể chịu đựng nổi (thường dùng cho thái độ hoặc hành vi của người).
    • He is insufferably arrogant. (Anh ta kiêu ngạo không thể chịu nổi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến .
Thành ngữ liên quan
  • To the point of being intolerable: Đến mức không thể chịu đựng nổi.
    • The delay was frustrating to the point of being intolerable. (Sự chậm trễ gây bực mình đến mức không thể chịu nổi.)