intractably
Định nghĩa
Trạng từ: Một cách bướng bỉnh, khó kiểm soát, khó giải quyết hoặc khó thay đổi.
Ví dụ sử dụng
- (Cuộc xung đột vẫn còn nguyên vẹn một cách bướng bỉnh không thể giải quyết dù có nhiều cuộc đàm phán hòa bình.)
- (Thái độ của cô ấy thù địch một cách bướng bỉnh, từ chối mọi lời đề nghị giúp đỡ.)
- (Căn bệnh tỏ ra khó chịu một cách khó giải quyết đối với mọi phương pháp điều trị đã biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "intractably difficult": khó khăn đến mức không thể vượt qua hoặc giải quyết.
- The problem was intractably difficult, defying all attempts at a solution. (Vấn đề khó khăn đến mức không thể giải quyết, thách thức mọi nỗ lực tìm giải pháp.)
- "intractably stubborn": cứng đầu đến mức không thể thuyết phục hoặc thay đổi.
- He remained intractably stubborn in his beliefs, ignoring all evidence. (Anh ta vẫn cứng đầu một cách bướng bỉnh trong niềm tin của mình, phớt lờ mọi bằng chứng.)
Biến thể và từ gần giống
- Intractable (tính từ): bướng bỉnh, khó kiểm soát, khó giải quyết.
- The intractable child refused to listen to his parents. (Đứa trẻ bướng bỉnh từ chối nghe lời cha mẹ.)
- Intractability (danh từ): tính bướng bỉnh, tình trạng khó giải quyết.
- The intractability of the disease frustrated doctors. (Tính khó giải quyết của căn bệnh khiến các bác sĩ thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
- Bướng bỉnh: một cách cố chấp, không chịu thay đổi.
- She bướng bỉnh từ chối mọi lời khuyên. (Cô ấy bướng bỉnh từ chối mọi lời khuyên.)
- Khó bảo: một cách khó dạy dỗ, khó kiểm soát.
- Con ngựa khó bảo không chịu đi theo đường. (Con ngựa khó bảo không chịu đi theo đường.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm từ phrasal verbs trực tiếp: "intractably" là trạng từ, thường đứng trước tính từ hoặc động từ để bổ nghĩa, không kết hợp với giới từ để tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
- Cứng đầu như trâu: thành ngữ dùng để chỉ người bướng bỉnh, không chịu nghe lời.
- Anh ta cứng đầu như trâu, không chịu thay đổi quan điểm. (Anh ta cứng đầu như trâu, không chịu thay đổi quan điểm.)
- Khó như lên trời: thành ngữ dùng để chỉ việc gì đó cực kỳ khó khăn, không thể thực hiện.
- Việc thuyết phục ông ấy khó như lên trời. (Việc thuyết phục ông ấy khó như lên trời.)