intrépidement

Học thuật
Thân thiện
intrépidement

Le pompier avance intrépidement à travers les flammes.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách gan dạ, dũng cảm: Chỉ cách hành động với lòng can đảm, không sợ hãi trước nguy hiểm hay khó khăn.
    • Một cách lì lợm, bền bỉ: Chỉ cách hành động với sự kiên trì, không nao núng trước thử thách.
Ví dụ sử dụng
  • (Những người lính đã tiến lên một cách gan dạ dưới làn đạn của kẻ thù.)
  • (Nhà thám hiểm đã tiếp tục con đường của mình một cách dũng cảm bất chấp cơn bão.)
  • ( ấy đã bảo vệ quan điểm của mình một cách lì lợm trước những lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir intrépidement": Hành động một cách gan dạ.
    • Le héros a choisi d'agir intrépidement pour sauver les autres. (Người anh hùng đã chọn hành động một cách gan dạ để cứu những người khác.)
  • "Répondre intrépidement": Trả lời một cách bạo dạn, không sợ sệt.
    • L'enfant a répondu intrépidement aux questions du jury. (Đứa trẻ đã trả lời các câu hỏi của ban giám khảo một cách bạo dạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Intrépide (tính từ): gan dạ, dũng cảm, lì lợm.
    • Un aventurier intrépide. (Một nhà thám hiểm gan dạ.)
  • Intrépidité (danh từ): lòng gan dạ, sự dũng cảm, tính lì lợm.
    • Faire preuve d'intrépidité. (Thể hiện lòng gan dạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Courageusement: một cách can đảm.
  • Vaillamment: một cách dũng cảm, anh dũng.
  • Audacieusement: một cách táo bạo, liều lĩnh (nhấn mạnh sự mạo hiểm).
Từ trái nghĩa
  • Lâchement: một cách hèn nhát.
  • Peurivement: một cách sợ sệt, nhút nhát.
  • Prudemment: một cách thận trọng, dè dặt (trong ngữ cảnh này có thể mang nghĩa trái ngược với sự liều lĩnh).
intrépidement

Le pompier avance intrépidement à travers les flammes.

phó từ
  1. gan dạ, dũng cảm
  2. lì lợm