investment letter

investment letter

An investor signs an investment letter to complete a private stock purchase.

Định nghĩa

Danh từ: Thư đầu (investment letter) một loại thư bày tỏ ý định, trong đó người mua chứng khoán cam kết rằng việc mua chứng khoán này nhằm mục đích đầu , chứ không phải để bán lại. Điều này giúp tránh yêu cầu phải đăng ký với Ủy ban Chứng khoán Giao dịch Hoa Kỳ (SEC).

dụ sử dụng
  • (Nhà đầu đã một thư đầu để mua cổ phiếu chưa đăng ký.)
  • (Nếu không thư đầu , công ty sẽ cần đăng ký SEC cho đợt phát hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to issue an investment letter": phát hành thư đầu .

    • The firm issued an investment letter to comply with securities regulations. (Công ty đã phát hành thư đầu để tuân thủ các quy định về chứng khoán.)
  • "investment letter security": chứng khoán thư đầu (chứng khoán được mua bán dựa trên thư đầu ).

    • These investment letter securities are exempt from standard registration. (Các chứng khoán thư đầu này được miễn đăng ký tiêu chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Letter security (danh từ): chứng khoán thư (một loại chứng khoán được phát hành kèm thư đầu ).

    • A letter security cannot be resold without prior approval. (Một chứng khoán thư không thể được bán lại không sự chấp thuận trước.)
  • Investment intent (cụm danh từ): ý định đầu .

    • The investment letter demonstrates the buyer's investment intent. (Thư đầu thể hiện ý định đầu của người mua.)
Từ đồng nghĩa
  • Letter of intent: thư ý định (một tài liệu pháp thể hiện ý định của một bên).
  • Affidavit of investment: bản tuyên thệ đầu (một tài liệu pháp tương tự, thường được yêu cầu trong các giao dịch chứng khoán nhân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To buy under an investment letter: mua dưới hình thức thư đầu .
    • They bought the shares under an investment letter to avoid SEC fees. (Họ mua cổ phiếu dưới hình thức thư đầu để tránh phí SEC.)
Thành ngữ liên quan
  • To sign on the dotted line: vào chỗ chấm (ám chỉ việc ký kết một thỏa thuận chính thức, như thư đầu ).
    • The investor signed on the dotted line for the investment letter. (Nhà đầu đã vào chỗ chấm cho thư đầu .)