invincibilité

Học thuật
Thân thiện
invincibilité

L'équipe de football a un sentiment d'invincibilité après dix victoires consécutives.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính vô địch: Trạng thái không thể bị đánh bại hoặc vượt qua trong một cuộc thi, trận đấu hoặc xung đột.
    • Tính khó đánh đổ: Đặc tính của một người, một niềm tin, một thể chế hoặc một hệ thống rất vững chắc, khó có thể bị lật đổ hoặc phá hủy.
    • Tính khó cưỡng: Sức mạnh hoặc sức hút đến mức không thể chống lại được.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'invincibilité de cette équipe de football est légendaire. (Tính vô địch của đội bóng đá nàyhuyền thoại.)
    • Il croyait en l'invincibilité de ses convictions. (Anh ấy tin vào tính khó đánh đổ của những niềm tin của mình.)
    • L'invincibilité de son charme lui a ouvert toutes les portes. (Tính khó cưỡng của sức quyến rũ đã mở mọi cánh cửa cho ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être paré d'une invincibilité": Được trang bị một sự bất khả chiến bại.

    • Le héros mythique était paré d'une invincibilité conférée par les dieux. (Người anh hùng trong thần thoại được trang bị một sự bất khả chiến bại do các vị thần ban tặng.)
  • "Un sentiment d'invincibilité": Cảm giác bất khả chiến bại (thường chỉ cảm giác chủ quan, quá tự tin).

    • Après plusieurs succès, il a développé un sentiment d'invincibilité dangereux. (Sau nhiều thành công, anh ta đã phát triển một cảm giác bất khả chiến bại nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Invincible (tính từ): Vô địch, bất khả chiến bại, không thể đánh bại.

    • Un guerrier invincible. (Một chiến binh bất khả chiến bại.)
  • Vaincre (động từ): Đánh bại, chiến thắng (là hành động đối lập với trạng thái "invincibilité").

    • Vaincre l'ennemi. (Đánh bại kẻ thù.)
Từ đồng nghĩa
  • Imbattabilité: Tính không thể bị đánh bại.
  • Insurmontabilité: Tính không thể vượt qua.
  • Inébranlabilité: Tính không thể lay chuyển, tính vững chắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp. Các cụm từ thường được hình thành với tính từ "invincible").

Thành ngữ liên quan
  • Être d'une invincible ignorance: Có một sự ngoan cố, không chịu tiếp thu (nghĩa bóng).

    • Face aux preuves, il est resté d'une invincible ignorance. (Trước những bằng chứng, anh ta vẫn tỏ ra ngoan cố không chịu hiểu.)
  • Un argument d'une invincible logique: Một lập luận tính logic không thể bác bỏ.

    • Son raisonnement était d'une invincible logique. (Lập luận của anh ấy có một logic không thể chối cãi.)
invincibilité

L'équipe de football a un sentiment d'invincibilité après dix victoires consécutives.

danh từ giống cái
  1. tính vô địch
  2. tính khó đánh đổ
  3. tính khó cưỡng