invulnerability

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính bất khả xâm phạm, tính không thể bị tổn thương: "invulnerability" chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người hoặc vật không thể bị tổn hại về thể chất hoặc tinh thần. cũng có nghĩa khả năng chống chịu được các cuộc tấn công.
    • Sự miễn nhiễm: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "invulnerability" có thể chỉ sự miễn nhiễm trước những tác động tiêu cực, về thể chất, tinh thần hay xã hội.
dụ sử dụng
  • (Tính bất khả xâm phạm của siêu anh hùng khiến anh ta miễn nhiễm với đạn.)
  • (Sự không thể bị tổn thương về mặt tinh thần của ấy sau khi chia tay đã làm mọi người ngạc nhiên.)
  • (Tính bất khả xâm phạm của pháo đài trước các cuộc tấn công huyền thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sense of invulnerability": cảm giác bất khả xâm phạm, thường dùng để chỉ sự tự tin thái quá hoặc ảo tưởng về sự an toàn.
    • Teenagers often have a false sense of invulnerability. (Thanh thiếu niên thường cảm giác bất khả xâm phạm sai lầm.)
  • "political invulnerability": sự bất khả xâm phạm về chính trị, chỉ khả năng không bị ảnh hưởng bởi các cuộc tấn công chính trị.
    • The dictator maintained his political invulnerability through fear. (Nhà độc tài duy trì sự bất khả xâm phạm chính trị của mình thông qua sự sợ hãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Invulnerable (adj): bất khả xâm phạm, không thể bị tổn thương.
    • The tank is invulnerable to small arms fire. (Xe tăng không thể bị tổn thương bởi hỏa lực khí nhỏ.)
  • Vulnerability (n): tính dễ bị tổn thương (từ trái nghĩa).
    • Her vulnerability made her an easy target. (Tính dễ bị tổn thương của ấy khiến trở thành mục tiêu dễ dàng.)
  • Invulnerability (n) không dạng động từ hoặc trạng từ phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Immunity: sự miễn nhiễm (thường dùng trong y học hoặc pháp ).
  • Impenetrability: tính không thể xuyên thủng, không thể xâm nhập.
  • Indestructibility: tính không thể phá hủy.
Thành ngữ liên quan
  • "Achilles' heel": gót chân Achilles, chỉ điểm yếu duy nhất trong một thứ vốn bất khả xâm phạm.
    • Even with his invulnerability, Superman had his Achilles' heel: kryptonite. ( tính bất khả xâm phạm, Siêu nhân vẫn gót chân Achilles của mình: kryptonite.)
  • "Bulletproof": chống đạn (thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự bất khả xâm phạm).
    • His argument was bulletproof, showing a kind of intellectual invulnerability. (Lập luận của anh ta không thể bắt bẻ, thể hiện một loại bất khả xâm phạm về trí tuệ.)
invulnerability
A superhero's invulnerability allows him to stand unharmed in the face of danger.