inégalement

Học thuật
Thân thiện
inégalement

Les parts sont inégalement réparties sur le gâteau.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không đều, một cách không đều: Diễn tả một hành động, trạng thái hoặc đặc điểm được phân bổ, thực hiện hoặc xuất hiện một cách không đồng đều, không ổn định hoặc sự chênh lệch.
    • Thất thường: Diễn tả một cách cư xử, hành động không nhất quán, lúc thế này lúc thế khác.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • La lumière du soleil se répand inégalement dans la pièce. (Ánh sáng mặt trời lan tỏa không đều trong căn phòng.)
    • Les richesses sont réparties inégalement à travers le monde. (Của cải được phân phối một cách không đều trên khắp thế giới.)
    • Il traite ses enfants inégalement. (Anh ta đối xử với các con của mình một cách không công bằng / thất thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inégalement réparti(e)": được phân bố không đều.
    • Les précipitations sont inégalement réparties sur l'année. (Lượng mưa được phân bố không đều trong năm.)
  • "Inégalement développé(e)": phát triển không đồng đều.
    • Les régions du pays sont inégalement développées. (Các vùng của đất nước phát triển không đồng đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Inégal, inégale (tính từ): không đều, không bằng nhau, không công bằng.
    • Une répartition inégale. (Một sự phân phối không đều.)
  • Inégalité (danh từ): sự không đều, sự bất bình đẳng.
    • Lutter contre les inégalités sociales. (Đấu tranh chống lại các bất bình đẳng xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Injustement: một cách bất công.
  • Différemment: một cách khác biệt.
  • Variablement: một cách thay đổi, không ổn định.
Từ trái nghĩa
  • Également: một cách đều đặn, một cách bình đẳng.
  • Uniformément: một cách đồng đều, một cách thống nhất.
  • Régulièrement: một cách đều đặn, một cách thường xuyên.
inégalement

Les parts sont inégalement réparties sur le gâteau.

phó từ
  1. không đều
    • Parts faites inégalement
      phần chia không đều thất thường
    • Se conduire inégalement
      ăn ở thất thường

Từ gần giống