inévitablement

Học thuật
Thân thiện
inévitablement

Tôt ou tard, le soleil se couche inévitablement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không tránh khỏi, tất yếu, chắc chắn sẽ xảy ra: Dùng để diễn tả một điều đó chắc chắn sẽ xảy ra, là kết quả tự nhiên hoặc logic của một tình huống, không thể tránh được.
Ví dụ sử dụng
  • (Nếu anh tiếp tục lái xe nhanh như vậy, anh gặp tai nạn.)
  • (Với những biện pháp mới này, giá cả tăng.)
  • (Cuộc tranh luận dẫn đến những căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết học thuật hoặc phân tích: Dùng để chỉ một hệ quả logic, có thể dự đoán được từ các tiền đề hoặc điều kiện đã cho.
    • Une crise économique de cette ampleur entraîne inévitablement des bouleversements sociaux. (Một cuộc khủng hoảng kinh tế với quy mô như vậy tất yếu kéo theo những biến động xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Inévitable (tính từ): không tránh được, tất yếu.
    • une conséquence inévitable (một hậu quả không tránh khỏi)
  • Inévitabilité (danh từ): tính tất yếu, tính không tránh khỏi.
    • l'inévitabilité du conflit (tính tất yếu của xung đột)
Từ đồng nghĩa
  • Nécessairement: một cách tất yếu, nhất thiết (nhấn mạnh tính logic cần thiết).
  • Fatalement: một cách chắc chắn, không tránh khỏi (thường mang sắc thái tiêu cực, như số phận).
  • Forcément: chắc chắn, thế nào cũng (dùng trong khẩu ngữ).
  • À coup sûr: chắc như đinh, chắc chắn.
Từ trái nghĩa
  • Éventuellement: có thể, không chắc chắn.
  • Peut-être: có lẽ.
  • Accidentellement: một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
Lưu ý sử dụng
  • Inévitablement thường được đặtđầu câu hoặc trước động từ chính để nhấn mạnh tính tất yếu.
  • Từ này thường đi với các động từthì tương lai hoặc các động từ diễn tả hệ quả (comporter, entraîner, conduire à...).
  • Trong tiếng Việt, có thể dịch linh hoạt là "ắt sẽ", "chắc chắn sẽ", "tất nhiên là", "tất yếu" tùy ngữ cảnh.
inévitablement

Tôt ou tard, le soleil se couche inévitablement.

phó từ
  1. không tránh được, thế nào cũng (xảy ra)