iraqi mukhabarat

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cơ quan tình báo Iraq: "Iraqi Mukhabarat" tên gọi của cơ quan tình báo an ninh chính của Iraq dưới thời chế độ Saddam Hussein. Đây một tổ chức nổi tiếng sự tàn bạo tham gia vào nhiều hoạt động khủng bố, đàn áp chính trị, vi phạm nhân quyền. Từ "Mukhabarat" trong tiếngRập có nghĩa "tình báo" hoặc "cơ quan mật vụ".

dụ sử dụng
  • (Cơ quan tình báo Iraq nổi tiếng với các phương pháp thẩm vấn tàn bạo.)
  • (Nhiều người bất đồng chính kiến đã bị cơ quan tình báo Iraq nhắm đến trong những năm 1980.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Iraqi Mukhabarat's role in terrorism": Vai trò của cơ quan tình báo Iraq trong các hoạt động khủng bố, thường được nhắc đến trong các báo cáo an ninh quốc tế.
    • Reports indicate that the Iraqi Mukhabarat provided support to various militant groups. (Các báo cáo chỉ ra rằng cơ quan tình báo Iraq đã hỗ trợ nhiều nhóm chiến binh khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Mukhabarat (danh từ): Từ chung chỉ các cơ quan tình báo trong thế giớiRập, thường đi kèm với tên quốc gia ( dụ: "Egyptian Mukhabarat").
  • Iraqi intelligence (danh từ): Cụm từ đồng nghĩa, dịch "tình báo Iraq", nhưng ít mang sắc thái lịch sử cụ thể như "Iraqi Mukhabarat".
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan mật vụ Iraq: Dịch sát nghĩa, nhấn mạnh tính bí mật hoạt động ngầm.
  • Lực lượng an ninh Iraq dưới thời Saddam: Cụm từ mô tả rộng hơn, bao gồm cả cảnh sát mật các lực lượng đàn áp khác.
Các cụm từ liên quan
  • Under the control of the Iraqi Mukhabarat: Dưới sự kiểm soát của cơ quan tình báo Iraq.
    • The entire region was under the control of the Iraqi Mukhabarat. (Toàn bộ khu vực nằm dưới sự kiểm soát của cơ quan tình báo Iraq.)
Thành ngữ liên quan
  • "The long arm of the Mukhabarat": Cánh tay dài của cơ quan tình báo, ám chỉ khả năng tiếp cận trừng phạt bất kỳ ai, xa.
    • Even exiles feared the long arm of the Iraqi Mukhabarat. (Ngay cả những người lưu vong cũng sợ cánh tay dài của cơ quan tình báo Iraq.)