irish person

irish person

An Irish person plays a traditional tune on a fiddle in a cozy pub.

Định nghĩa

Danh từ: Người Ireland, người bản xứ hoặc cư dân của Ireland.

dụ sử dụng
  • ( ấy một người Ireland lớn lên ở Dublin.)
  • (Nhiều người Ireland đã di cư đến Hoa Kỳ qua nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Irish person": dùng để chỉ một người Ireland cụ thể hoặc mang tính khái quát.
    • The Irish person I met was very friendly. (Người Ireland tôi gặp rất thân thiện.)
  • "an Irish person": dùng để giới thiệu một người Ireland không xác định.
    • An Irish person might celebrate St. Patrick's Day with a parade. (Một người Ireland có thể kỷ niệm Ngày Thánh Patrick bằng một cuộc diễu hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Irish (tính từ): thuộc về Ireland hoặc người Ireland.
    • Irish music is famous worldwide. (Nhạc Ireland nổi tiếng toàn thế giới.)
  • Irishness (danh từ): bản chất hoặc đặc điểm của người Ireland.
    • His Irishness is evident in his love for traditional dance. (Bản chất người Ireland của anh ấy thể hiện qua tình yêu với múa truyền thống.)
  • Irishman (danh từ): người đàn ông Ireland.
    • He is a proud Irishman. (Anh ấy một người đàn ông Ireland tự hào.)
  • Irishwoman (danh từ): người phụ nữ Ireland.
    • She is a talented Irishwoman. ( ấy một người phụ nữ Ireland tài năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Inhabitant of Ireland: cư dân của Ireland.
  • Native of Ireland: người bản xứ của Ireland.
  • Irish national: công dân Ireland.
Các cụm từ liên quan
  • Irish diaspora: cộng đồng người Ireland sốngnước ngoài.
    • The Irish diaspora is large and influential. (Cộng đồng người Ireland hải ngoại rất lớn ảnh hưởng.)
  • Irish descent: nguồn gốc Ireland.
    • She is of Irish descent. ( ấy nguồn gốc Ireland.)
Thành ngữ liên quan
  • "to have the luck of the Irish": may mắn đặc biệt (thường dùng trong văn hóa phương Tây).
    • He passed the exam with ease; he must have the luck of the Irish. (Anh ấy vượt qua kỳ thi dễ dàng; chắc anh ấy may mắn của người Ireland.)