irrationaliste

Học thuật
Thân thiện
irrationaliste

Un philosophe irrationaliste conteste la primauté de la raison dans la compréhension du monde.

Định nghĩa
  1. Tính từ (triết học):

    • Phi lý chủ nghĩa: Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa phi lý, một học thuyết nhấn mạnh rằngtrí logic không phảinguồn gốc chính của kiến thức hoặc hành vi của con người.
  2. Danh từ (triết học):

    • Người theo thuyết phi lý: Một người ủng hộ hoặc theo đuổi chủ nghĩa phi lý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une pensée irrationaliste a influencé certains mouvements artistiques. (Một tư tưởng phi lý chủ nghĩa đã ảnh hưởng đến một số trào lưu nghệ thuật.)
    • Cette approche est qualifiée d'irrationaliste par ses détracteurs. (Cách tiếp cận này bị những người chỉ trích gán cho là phi lý chủ nghĩa.)
  • Danh từ:

    • Certains existentialistes sont considérés comme des irrationalistes. (Một số nhà hiện sinh được coi là những người theo thuyết phi lý.)
    • L'irrationaliste rejette la primauté absolue de la raison. (Người theo thuyết phi lý bác bỏ tính tối thượng tuyệt đối củatrí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "irrationaliste" thường được sử dụng trong các văn bản học thuật, triết học hoặc phê bình để mô tả các hệ tư tưởng, tác phẩm hoặc cá nhân đặt niềm tin vào các yếu tố như trực giác, cảm xúc, ý chí hoặc trải nghiệm trực tiếp, thay vìtrí thuần túy.
Biến thể từ gần giống
  • Irrationalisme (danh từ): Chủ nghĩa phi lý.

    • L'irrationalisme s'oppose au rationalisme. (Chủ nghĩa phi lý đối lập với chủ nghĩa duy lý.)
  • Irrationalité (danh từ): Tính phi lý, sự lý.

    • L'irrationalité de certains comportements. (Tính phi lý của một số hành vi.)
Từ đồng nghĩa
  • Antirationaliste (tính từ/danh từ): Phản duy lý / người theo thuyết phản duy lý.
  • Fidéiste (tính từ/danh từ, trong bối cảnh tôn giáo): Duy tín / người theo thuyết duy tín (nhấn mạnh đức tin hơntrí).
Từ trái nghĩa
  • Rationaliste (tính từ/danh từ): Duychủ nghĩa / người theo chủ nghĩa duy lý.
  • Cartésien(ne) (tính từ/danh từ): Theo chủ nghĩa Descartes, duy lý.
irrationaliste

Un philosophe irrationaliste conteste la primauté de la raison dans la compréhension du monde.

tính từ
  1. (triết học) phi lý chủ nghĩa
danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết phi lý