irresponsibly

Định nghĩa

Trạng từ: Một cáchtrách nhiệm, không tinh thần trách nhiệm, không suy nghĩ đến hậu quả.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã hành động một cáchtrách nhiệm khi để cửa không khóa.)
  • ( ấy đã tiêu tiền một cáchtrách nhiệm vào những thứ xa xỉ không cần thiết.)
  • (Người lái xe đã lái xe một cáchtrách nhiệm, phớt lờ mọi quy tắc giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act irresponsibly": hành độngtrách nhiệm, thường dùng trong các tình huống chỉ trích hoặc cảnh báo.

    • Parents should not act irresponsibly in front of their children. (Cha mẹ không nên hành độngtrách nhiệm trước mặt con cái.)
  • "to behave irresponsibly": cư xửtrách nhiệm, nhấn mạnh vào hành vi thiếu suy nghĩ.

    • The politician behaved irresponsibly by making false promises. (Chính trị gia đã cư xửtrách nhiệm khi đưa ra những lời hứa sai sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Irresponsible (tính từ): vô trách nhiệm.

    • It was an irresponsible decision to ignore the warning. (Đó một quyết địnhtrách nhiệm khi phớt lờ lời cảnh báo.)
  • Irresponsibility (danh từ): sựtrách nhiệm.

    • His irresponsibility caused the project to fail. (Sựtrách nhiệm của anh ấy đã khiến dự án thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Carelessly: một cách bất cẩn, không chú ý.
    • He carelessly left the window open. (Anh ấy bất cẩn để cửa sổ mở.)
  • Recklessly: một cách liều lĩnh, không suy nghĩ.
    • She drove recklessly through the red light. ( ấy lái xe liều lĩnh vượt đèn đỏ.)
Từ trái nghĩa
  • Responsibly: một cách trách nhiệm.
    • She handled the task responsibly. ( ấy đã xử lý nhiệm vụ một cách trách nhiệm.)
Thành ngữ liên quan
  • To throw caution to the wind: bỏ qua mọi thận trọng, hành động liều lĩnh.
    • He threw caution to the wind and spent all his savings on a gamble. (Anh ấy bỏ qua mọi thận trọng tiêu hết tiền tiết kiệm vào một canh bạc.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

irresponsibly
He spent his money irresponsibly on unnecessary things.