irreversibly

irreversibly

This old tradition is irreversibly disappearing.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách không thể đảo ngược, không thể quay lại trạng thái ban đầu. Từ này mô tả một hành động hoặc quá trình khi đã xảy ra thì không thể thay đổi hoặc khôi phục.

dụ sử dụng
  • (Truyền thống cổ xưa này đang biến mất một cách không thể đảo ngược.)
  • (Biến đổi khí hậu đã thay đổi cảnh quan một cách không thể đảo ngược.)
  • ( ấy đã đưa ra một quyết định sẽ thay đổi cuộc đời mình một cách không thể đảo ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be irreversibly committed to something": cam kết hoàn toàn không thể rút lui.

    • The company is irreversibly committed to the new project. (Công ty đã cam kết hoàn toàn với dự án mới không thể rút lui.)
  • "to change irreversibly": thay đổi vĩnh viễn, không thể quay lại.

    • The accident changed his personality irreversibly. (Tai nạn đã thay đổi tính cách của anh ấy một cách vĩnh viễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Irreversible (tính từ): không thể đảo ngược.
    • The damage to the environment is irreversible. (Thiệt hại đối với môi trường không thể đảo ngược.)
  • Reversibly (trạng từ): một cách có thể đảo ngược (trái nghĩa).
    • The process can be reversed reversibly under certain conditions. (Quá trình này có thể được đảo ngược một cách có thể đảo ngược trong những điều kiện nhất định.)
Từ đồng nghĩa
  • Permanently: một cách vĩnh viễn, lâu dài.
  • Irrevocably: một cách không thể hủy bỏ, không thể thay đổi.
  • Unalterably: một cách không thể thay đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Set in stone: cố định, không thể thay đổi (thường dùng trong văn nói).
    • The plans are not set in stone yet, but once approved, they will be irreversibly fixed. (Kế hoạch chưa cố định, nhưng một khi được phê duyệt, chúng sẽ được cố định không thể thay đổi.)
Thành ngữ liên quan
  • No turning back: không thể quay đầu lại.
    • Once you sign the contract, there is no turning back; the deal is irreversibly binding. (Một khi bạn hợp đồng, không thể quay đầu lại; thỏa thuận này tính ràng buộc không thể đảo ngược.)