irréprochablement

Học thuật
Thân thiện
irréprochablement

Il porte toujours un costume irréprochablement repassé.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách không chê vào đâu được, một cách hoàn hảo, một cách mẫu mực: Diễn tả một hành động được thực hiện một cách hoàn hảo, khônglỗi lầm hay thiếu sót nào để có thể chỉ trích.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il s'est comporté irréprochablement pendant toute la cérémonie. (Anh ấy đã cư xử một cách mẫu mực trong suốt buổi lễ.)
    • La maison était irréprochablement propre. (Ngôi nhà sạch sẽ không chê vào đâu được.)
    • Elle a accompli sa tâche irréprochablement. ( ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'habiller irréprochablement": ăn mặc một cách chỉn chu, hoàn hảo.
    • Pour l'entretien, il faut s'habiller irréprochablement. (Để đi phỏng vấn, phải ăn mặc một cách chỉn chu.)
  • "Parler une langue irréprochablement": nói một ngôn ngữ một cách hoàn hảo, không sai sót.
    • Elle parle le japonais irréprochablement. ( ấy nói tiếng Nhật một cách hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Irréprochable (tính từ): không thể chê được, hoàn hảo, mẫu mực.
    • Une conduite irréprochable. (Một tư cách mẫu mực.)
  • Impeccablement (phó từ): một cách hoàn hảo, một cách không tì vết. (Gần nghĩa, nhưng thường nhấn mạnh sự sạch sẽ, gọn gàng hoặc chính xác hơn là khía cạnh đạo đức).
    • Une table impeccablement dressée. (Một bàn ăn được bày biện một cách hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Parfaitement: một cách hoàn hảo.
  • Exemplairement: một cách gương mẫu, một cách mẫu mực.
  • Correctement: một cách đúng đắn, một cách chỉnh tề.
Từ trái nghĩa
  • Négligemment: một cách cẩu thả, một cách qua loa.
  • Fautivement: một cách sai sót, một cách có lỗi.
  • Imparfaitement: một cách không hoàn hảo.
irréprochablement

Il porte toujours un costume irréprochablement repassé.

phó từ
  1. không chê vào đâu được