ischémique

Học thuật
Thân thiện
ischémique

Un patient souffre d'une crise ischémique transitoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học):
    • Thiếu máu cục bộ: Mô tả tình trạng một bộ phận của cơ thể (thườngcơ tim hoặc não) bị thiếu máu oxy do lưu lượng máu đến bị giảm hoặc tắc nghẽn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'accident vasculaire cérébral ischémique est le plus fréquent. (Tai biến mạch máu não thiếu máu cục bộloại phổ biến nhất.)
    • Le patient souffre d'une cardiopathie ischémique. (Bệnh nhân mắc bệnh tim thiếu máu cục bộ.)
    • Une attaque ischémique transitoire est un avertissement sérieux. (Cơn thiếu máu cục bộ thoáng quamột cảnh báo nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lésion ischémique": tổn thương thiếu máu cục bộ.

    • L'IRM a révélé une lésion ischémique dans le lobe frontal. (Chụp cộng hưởng từ đã phát hiện một tổn thương thiếu máu cục bộ ở thùy trán.)
  • "Pénurie ischémique": sự thiếu hụt do thiếu máu cục bộ (cách nói ẩn dụ, thường trong văn chương hoặc báo chí).

    • Une pénurie ischémique de ressources a frappé la région. (Một sự thiếu hụt "thiếu máu cục bộ" về tài nguyên đã ảnh hưởng đến khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Ischémie (danh từ giống cái): tình trạng thiếu máu cục bộ.
    • L'ischémie myocardique peut être douloureuse. (Thiếu máu cục bộ cơ tim có thể gây đau đớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypoxique (tính từ): thiếu oxy (nghĩa rộng hơn, có thể do nhiều nguyên nhân, không chỉ do mạch máu).
  • Anémique (tính từ): thiếu máu (thường chỉ tình trạng chung của toàn cơ thể, không phải cục bộ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "ischémique".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ischémique".

ischémique

Un patient souffre d'une crise ischémique transitoire.

tính từ
  1. (y học) thiếu máu cục bộ