islamic great eastern raiders-front

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Mặt trận Những kẻ đột kích vĩ đại phương Đông Hồi giáo: Đây tên gọi của một tổ chức khủng bố nguồn gốc từ Thổ Nhĩ Kỳ. Tổ chức này từng nhận trách nhiệm về các vụ đánh bom nhằm vào lãnh sự quán Anh một ngân hàng ở Istanbul. một lực lượng chống đối dữ dội chính phủ thế tục của Thổ Nhĩ Kỳ, cũng như các mối quan hệ của nước này với Liên minh châu Âu (EU) Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

dụ sử dụng
  • (Mặt trận Những kẻ đột kích vĩ đại phương Đông Hồi giáo đã nhận trách nhiệm về vụ tấn công.)
  • (Các lực lượng an ninh đã theo dõi các hoạt động của Mặt trận Những kẻ đột kích vĩ đại phương Đông Hồi giáo trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be linked to the Islamic Great Eastern Raiders-Front": liên quan đến tổ chức này.
    • Several suspects were arrested for being linked to the Islamic Great Eastern Raiders-Front. (Một số nghi phạm đã bị bắt liên quan đến Mặt trận Những kẻ đột kích vĩ đại phương Đông Hồi giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • IBDA-C (viết tắt): tên viết tắt thường được dùng thay thế cho "Islamic Great Eastern Raiders-Front" trong các báo cáo an ninh.
    • The IBDA-C is considered a terrorist organization by many countries. (IBDA-C bị nhiều quốc gia coi một tổ chức khủng bố.)
Từ đồng nghĩa
  • Tổ chức khủng bố Thổ Nhĩ Kỳ: một cách gọi khác để chỉ nhóm này, nhấn mạnh bản chất nguồn gốc của .
  • Nhóm chiến binh Hồi giáo cực đoan: thuật ngữ mô tả hệ tư tưởng hành động bạo lực của tổ chức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến danh từ riêng này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến danh từ riêng này.