isoclinic line

Định nghĩa

Danh từ: Đường đẳng nghiêng (đường isoclinic) một loại đường đẳng trị (isogram) trên bản đồ từ tính, nối tất cả các điểm cùng góc nghiêng từ (magnetic inclination) — tức là góc giữa đường sức từ Trái Đất mặt phẳng nằm ngang.

dụ sử dụng
  • (Đường đẳng nghiêng giúp các nhà khoa học nghiên cứu từ trường Trái Đất.)
  • (Trên bản đồ, đường đẳng nghiêng cho thấy nơi góc nghiêng từ 30 độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "isoclinic line of zero inclination": đường đẳng nghiêng góc nghiêng bằng không, thường được gọi là xích đạo từ (magnetic equator).
    • The isoclinic line of zero inclination is the magnetic equator. (Đường đẳng nghiêng góc nghiêng bằng không xích đạo từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Isoclinic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến góc nghiêng từ bằng nhau.
    • The isoclinic chart is used in navigation. (Biểu đồ đẳng nghiêng được sử dụng trong hàng hải.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường đẳng nghiêng từ: cách gọi khác của "isoclinic line".
  • Đường đồng nghiêng: thuật ngữ tương tự trong địa vật .
Các cụm từ liên quan
  • Magnetic inclination: góc nghiêng từ, đại lượng đường isoclinic đo lường.
    • Magnetic inclination varies from 0° at the equator to 90° at the poles. (Góc nghiêng từ thay đổi từ 0° ở xích đạo đến 90° ở các cực.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "isoclinic line" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

isoclinic line
An isoclinic line is drawn on a map of Earth's magnetic field.