isometric line

isometric line

An engineer draws an isometric line on a technical blueprint.

Định nghĩa

Danh từ: Đường đẳng trị (isometric line) một đường thẳng hoặc cong được vẽ trên bản đồ, biểu đồ, hoặc đồ thị để nối tất cả các điểm cùng một giá trị nhất định ( dụ: nhiệt độ, áp suất, độ cao).

dụ sử dụng
  • (Đường đẳng trị trên bản đồ thời tiết nối các khu vực cùng áp suất khí quyển.)
  • (Các nhà địa sử dụng đường đẳng trị để thể hiện độ cao trên bản đồ địa hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học vật : "isometric line" thường được dùng để chỉ các đường nối các điểm cùng một thuộc tính vật hoặc hình học, chẳng hạn như đường đẳng nhiệt (isotherm) hoặc đường đẳng áp (isobar).
    • In thermodynamics, an isometric line can represent constant volume processes. (Trong nhiệt động lực học, đường đẳng trị có thể biểu diễn các quá trìnhthể tích không đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Isometric (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến các đường đẳng trị; cùng kích thước hoặc số đo.
    • The isometric projection in engineering drawing maintains equal scale along all axes. (Phép chiếu đẳng trị trong bản vẽ kỹ thuật duy trì tỷ lệ bằng nhau dọc theo tất cả các trục.)
  • Isometry (danh từ): phép đẳng cự, một phép biến đổi hình học bảo toàn khoảng cách.
Từ đồng nghĩa
  • Đường đồng mức: thường dùng trong địa để chỉ đường nối các điểm cùng độ cao.
    • Contour lines are a type of isometric line. (Đường đồng mức một loại đường đẳng trị.)
  • Đường đẳng trị: từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt.
    • Isobars and isotherms are both examples of isometric lines. (Đường đẳng áp đường đẳng nhiệt đều dụ về đường đẳng trị.)
Các cụm từ liên quan
  • Isometric line graph: biểu đồ đường đẳng trị.
    • The isometric line graph shows the distribution of temperature across the region. (Biểu đồ đường đẳng trị cho thấy sự phân bố nhiệt độ trên khắp khu vực.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "isometric line".