isoseismic

/,aisou'saizməl/ Cách viết khác : (isoseismic) /,aisou'saizmik/
Học thuật
Thân thiện
isoseismic

An isoseismic map shows areas of equal earthquake intensity.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đẳng chấn: Thuật ngữ trong địa địa chất học, dùng để mô tả các đường hoặc khu vực cùng cường độ rung chấn do động đất gây ra, được xác định từ các quan sát về tác động của trận động đất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists drew an isoseismic line on the map after the earthquake. (Các nhà khoa học đã vẽ một đường đẳng chấn trên bản đồ sau trận động đất.)
    • The isoseismic map shows areas of equal shaking intensity. (Bản đồ đẳng chấn cho thấy các khu vực cường độ rung lắc như nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "isoseismic line": đường đẳng chấn, đường nối các điểm cường độ chấn động như nhau.

    • The isoseismic lines help us understand the earthquake's impact zone. (Các đường đẳng chấn giúp chúng ta hiểu vùng ảnh hưởng của trận động đất.)
  • "isoseismic map": bản đồ đẳng chấn, bản đồ thể hiện sự phân bố cường độ rung chấn.

    • Geologists created an isoseismic map based on damage reports. (Các nhà địa chất đã tạo ra một bản đồ đẳng chấn dựa trên các báo cáo thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Isoseismal (adj): (cách viết khác) đẳng chấn.
    • The isoseismal contours were plotted carefully. (Các đường đồng mức đẳng chấn đã được vẽ một cách cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Equal-intensity contour: đường đồng mức cường độ (trong bối cảnh địa chấn).
isoseismic

An isoseismic map shows areas of equal earthquake intensity.

tính từ
  1. (địa ,ddịa chất) đẳng chấn