itineracy

/ai'tinərəsi/ Cách viết khác : (itinerancy) /ai'tinərənsi/
danh từ
  1. sự đi hết nơi này đến nơi khác; tình trạng đi hết nơi này đến nơi khác
  2. sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động
  3. tập thể người đi hết nơi này đến nơi khác, tập thể lưu động
itineracy
A consultant's itineracy takes him to different cities each week.