jack-in-the-box

/'dʤækinðəbɔks/
danh từ
  1. hộp hình nộm ( lò xo, khi mở nắp hộp thì hình nộm bật lên) (đồ chơi trẻ con)
  2. pháo hoa hộp
  3. (kỹ thuật) kích vít
jack-in-the-box
A child turns the handle of a jack-in-the-box.