jack-o'-lantern

/'dʤækə,læntən/
danh từ
  1. ma trơi
  2. đèn ma (quả moi ruột khắc hình người mắt, mũi, mồm làm đèn nghịch chơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

jack-o'-lantern
A child carves a smiling face into a jack-o'-lantern.