james bay

james bay

A small boat sails across the calm waters of James Bay.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vịnh James: Một vịnh biển nằmphía đông Canada, phần mở rộng về phía nam của Vịnh Hudson. Vịnh này nằm giữa tỉnh Quebec (phía tây) tỉnh Ontario (phía đông bắc).

dụ sử dụng
  • (Vịnh James nổi tiếng với vùng hoang dã hẻo lánh động vật hoang dã phong phú.)
  • (Người Cree đã sống dọc theo bờ Vịnh James trong nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "James Bay Project": Dự án thủy điện lớn ở Quebec, liên quan đến việc xây dựng các đập hồ chứa trên các sông đổ vào Vịnh James.
    • The James Bay Project has had significant environmental impacts on the region. (Dự án Vịnh James đã những tác động môi trường đáng kể đến khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • James Bay Cree (danh từ): Người Cree sốngkhu vực quanh Vịnh James.
    • The James Bay Cree have a rich cultural heritage. (Người Cree vùng Vịnh James một di sản văn hóa phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Vịnh con (không từ đồng nghĩa chính xác đây địa danh riêng).
  • Vịnh phụ của Hudson (mô tả vị trí địa ).
Các cụm từ liên quan
  • "Bay of James": Một cách gọi khác (ít phổ biến hơn) của Vịnh James.
  • "Southern extension of Hudson Bay": Phần mở rộng phía nam của Vịnh Hudson (mô tả địa ).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "James Bay".

Từ gần giống