james joyce

james joyce

A student reads a book by James Joyce in the library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - James Joyce: Một nhà văn người Ireland ảnh hưởng lớn, nổi tiếng với nhiều đổi mới trong văn học (như lối viết dòng ý thức), sống từ năm 1882 đến 1941.

dụ sử dụng
  • (James Joyce được coi một trong những nhà văn hiện đại quan trọng nhất của thế kỷ 20.)
  • (Nhiều độc giả thấy các tác phẩm của James Joyce khó đọc kỹ thuật kể chuyện phức tạp của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a James Joyce scholar": một học giả nghiên cứu về James Joyce.

    • She became a James Joyce scholar after completing her PhD on his works. ( ấy trở thành một học giả về James Joyce sau khi hoàn thành luận án tiến sĩ về các tác phẩm của ông.)
  • "to read James Joyce": đọc các tác phẩm của James Joyce.

    • Reading James Joyce requires patience and a willingness to explore unconventional storytelling. (Đọc James Joyce đòi hỏi sự kiên nhẫn sẵn sàng khám phá những cách kể chuyện phi truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Joycean (tính từ): thuộc về hoặc mang phong cách của James Joyce.

    • The novel features a Joycean stream of consciousness. (Cuốn tiểu thuyết lối viết dòng ý thức theo phong cách Joyce.)
  • Joyce's works (cụm danh từ): các tác phẩm của James Joyce.

    • Joyce's works include "Ulysses," "A Portrait of the Artist as a Young Man," and "Finnegans Wake." (Các tác phẩm của Joyce bao gồm "Ulysses," "Chân dung nghệ sĩ thời trẻ," "Finnegans Wake.")
Từ đồng nghĩa
  • Modernist writer: nhà văn hiện đại.
  • Irish author: tác giả người Ireland.
  • Stream-of-consciousness pioneer: người tiên phong trong lối viết dòng ý thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "James Joyce" đây tên riêng, nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh học thuật:) - Delve into James Joyce: đi sâu vào nghiên cứu James Joyce. - Many literature students delve into James Joyce during their studies. (Nhiều sinh viên văn học đi sâu vào nghiên cứu James Joyce trong quá trình học.)

Thành ngữ liên quan
  • "a James Joyce of our time": một James Joyce của thời đại chúng ta (ám chỉ một nhà văn tầm ảnh hưởng đổi mới tương tự).
    • Some critics call her a James Joyce of our time for her experimental style. (Một số nhà phê bình gọi ấy James Joyce của thời đại chúng ta phong cách thử nghiệm của .)

Từ gần giống