james thurber

james thurber

A student reads a book by James Thurber in the library.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - James Thurber: Tên của một nhà văn hài hước họa sĩ biếm họa người Mỹ, sống từ năm 1894 đến năm 1961. Ông nổi tiếng với các tập truyện ngắn bài luận hài hước, thường kèm theo các bức vẽ biếm họa của chính mình.

dụ sử dụng
  • (James Thurber nổi tiếng với truyện ngắn hóm hỉnh "Cuộc sống bí mật của Walter Mitty".)
  • (Nhiều độc giả thích thú với các bài luận hài hước tranh biếm họa của James Thurber.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thurber-esque": (tính từ) Mang phong cách của James Thurber, thường chỉ sự hài hước tinh tế, kỳ quặc hoặc trào phúng.
    • His sense of humor is quite Thurber-esque, blending absurdity with everyday life. (Khiếu hài hước của anh ấy khá giống phong cách Thurber, pha trộn sự phi lý với cuộc sống đời thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Thurber (danh từ): Cũng có thể dùng để chỉ tác phẩm hoặc phong cách của James Thurber.
    • I'm reading a collection of Thurber's works. (Tôi đang đọc một tuyển tập các tác phẩm của Thurber.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà văn hài hước: (không từ đồng nghĩa chính xác, đây tên riêng) Có thể thay thế bằng "nhà hài hước người Mỹ" (American humorist) nhưng không chính xác bằng.
Các cụm từ liên quan
  • "The Thurber Carnival": Tên một tuyển tập nổi tiếng các tác phẩm của James Thurber, xuất bản năm 1945.
    • "The Thurber Carnival" includes some of his best-known stories and cartoons. ("The Thurber Carnival" bao gồm một số truyện tranh biếm họa nổi tiếng nhất của ông.)
Thành ngữ liên quan
  • "Walter Mitty": Nhân vật chính trong truyện của Thurber, đã trở thành thành ngữ chỉ người mơ mộng, tưởng tượng mình anh hùng.
    • He's a real Walter Mitty, always daydreaming about adventures. (Anh ta đúng một Walter Mitty, luôn mơ mộng về những cuộc phiêu lưu.)