james usher

Định nghĩa

Danh từ riêng: Tên của một giáo sĩ người Ireland, người đã tính toán từ Kinh Thánh rằng Sự Sáng Tạo xảy ra vào năm 4004 trước Công Nguyên (1581-1656).

dụ sử dụng
  • (James Ussher is best known for his biblical chronology.)
  • (The work of James Ussher greatly influenced religious thought of that period.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Niên đại học Ussher": Hệ thống tính toán niên đại lịch sử dựa trên Kinh Thánh do James Ussher phát triển.
    • Nhiều học giả hiện đại cho rằng niên đại học Ussher không chính xác về mặt khoa học. (Many modern scholars consider Ussher's chronology scientifically inaccurate.)
Biến thể từ gần giống
  • Ussherian (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến James Ussher.
    • Quan điểm Ussherian về lịch sử Trái Đất đã bị thách thức bởi thuyết tiến hóa. (The Ussherian view of Earth's history was challenged by evolution theory.)
Từ đồng nghĩa
  • Giáo sĩ Ireland: Một chức sắc tôn giáo đến từ Ireland.
  • Nhà niên đại học: Người chuyên nghiên cứu về niên đại lịch sử.
Các cụm từ liên quan

Không cụm từ đặc biệt nào liên quan đến tên riêng này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ nào liên quan đến tên riêng này.