jan hendrix oort

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Jan Hendrix Oort tên của một nhà thiên văn học người Lan. Ông nổi tiếng đã chứng minh rằng Ngân Hà (thiên của chúng ta) đang quay đề xuất sự tồn tại của "đám mây Oort" (Oort cloud) – một vùng không gian giả thuyết bao quanh Hệ Mặt Trời, nơi chứa nhiều sao chổi.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đám mây Oort" (Oort cloud): Một thuật ngữ thiên văn học được đặt theo tên của Jan Hendrix Oort, dùng để chỉ một đám mây hình cầu giả thuyết gồm các thiên thể băng giárìa Hệ Mặt Trời.
    • Sự tồn tại của đám mây Oort được Jan Hendrix Oort đề xuất vào năm 1950.
  • "vòng quay của Ngân Hà" (galactic rotation): Jan Hendrix Oort đã chứng minh rằng các ngôi sao trong Ngân Hà không đứng yên quay quanh trung tâm thiên .
    • Công trình của Jan Hendrix Oort về vòng quay của Ngân Hà đã thay đổi cách chúng ta hiểu về cấu trúc vũ trụ.
Biến thể từ gần giống
  • Oort cloud (danh từ): Đám mây Oort – một thuật ngữ thiên văn học.
    • Các nhà khoa học tin rằng sao chổi đến từ đám mây Oort.
  • Oort constant (danh từ): Hằng số Oort – một đại lượng dùng trong thiên văn học để mô tả chuyển động quay của Ngân Hà.
    • Hằng số Oort được Jan Hendrix Oort xác định dựa trên các quan sát của ông.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thiên văn học người Lan: đây cách mô tả chức danh quốc tịch của Jan Hendrix Oort.