japanese lilac

japanese lilac

A Japanese lilac blooms with fragrant flowers in the garden.

Định nghĩa

Danh từ: Một loại cây tử đinh hương nguồn gốc từ miền bắc Trung Quốc, đặc trưng bởi hình trứng hoa màu hồng-tím nở rộ vào đầu mùa .

dụ sử dụng
  • (Cây tử đinh hương Nhật Bản trong vườn nhà tôi nở hoa rất đẹp vào mỗi tháng Sáu.)
  • (Chúng tôi đã trồng một cây tử đinh hương Nhật Bản gần lối vào hoa thơm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "japanese lilac tree": dạng cây thân gỗ của loài này, thường được trồng làm cảnh.
    • The japanese lilac tree can reach up to 10 meters in height. (Cây tử đinh hương Nhật Bản có thể cao tới 10 mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Lilac (n): tử đinh hương (chỉ chung các loài trong chi Syringa).
    • The lilac bush in the park is very old. (Bụi tử đinh hương trong công viên rất già.)
  • Japanese (adj): thuộc về Nhật Bản ( loài cây này nguồn gốc từ Trung Quốc, tên gọi "japanese lilac" phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Syringa reticulata: tên khoa học của loài cây này.
  • Japanese tree lilac: tên gọi thay thế cho cùng loài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "japanese lilac".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến "japanese lilac".