jaroslav hasek

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Jaroslav Hašek: Nhà văn người Séc (Czech), nổi tiếng với các tiểu thuyết truyện ngắn, sống từ năm 1883 đến năm 1923.

dụ sử dụng
  • (Jaroslav Hašek nổi tiếng nhất với tiểu thuyết châm biếm "Người lính tốt Švejk".)
  • (Nhiều truyện ngắn của Jaroslav Hašek phản ánh những trải nghiệm của ông trong Thế chiến thứ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the works of Jaroslav Hašek": các tác phẩm của Jaroslav Hašek. (Các tác phẩm của Jaroslav Hašek được nghiên cứu sự pha trộn độc đáo giữa hài hước phê bình xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Hašekian (tính từ): thuộc về hoặc mang phong cách của Jaroslav Hašek. (Hài hước kiểu Hašek được đặc trưng bởi sự phi lý mỉa mai.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà văn Séc: một tác giả đến từ Cộng hòa Séc (Czech Republic). (Jaroslav Hašek một nhà văn Séc nổi bật.)
Thành ngữ liên quan
  • "a Hašek-like character": một nhân vật mang phong cách Hašek, thường người ngốc nghếch nhưng tinh ranh. (Nhân vật chính trong tiểu thuyết một nhân vật kiểu Hašek, dùng sự ngây thơ để sống sót.)