jarrell

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Jarrell họ của một nhà thơ nổi tiếng người Mỹ, Randall Jarrell (1914-1965). Từ này thường được dùng để chỉ chính nhà thơ này hoặc các tác phẩm, phong cách thơ ca của ông.

dụ sử dụng
  • (Thơ của Jarrell thường khám phá các chủ đề về chiến tranh, tuổi thơ mất mát.)
  • (Nhiều nhà phê bình coi Jarrell một trong những nhà thơ Mỹ quan trọng nhất thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Jarrellian style": phong cách Jarrell, chỉ cách viết thơ đặc trưng của Randall Jarrell, thường mang tính trữ tình, sâu sắc giàu hình ảnh.
    • The poem is written in a distinctly Jarrellian style, with its focus on innocence and experience. (Bài thơ được viết theo phong cách Jarrell rõ rệt, tập trung vào sự ngây thơ trải nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Jarrellian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Randall Jarrell hoặc phong cách thơ của ông.
    • Her analysis of the poem is very Jarrellian in its approach. (Phân tích của ấy về bài thơ rất mang tính Jarrell trong cách tiếp cận.)
Từ đồng nghĩa
  • Randall Jarrell: tên đầy đủ của nhà thơ, dùng để chỉ cụ thể con người ông.
  • Nhà thơ Jarrell: cách gọi thay thế phổ biến.
Các cụm từ liên quan
  • Jarrell's works: các tác phẩm của Jarrell (bao gồm thơ, phê bình văn học).
    • Jarrell's works include "The Woman at the Washington Zoo" and "Losses". (Các tác phẩm của Jarrell bao gồm "The Woman at the Washington Zoo" "Losses".)
Thành ngữ liên quan
  • "to read Jarrell": đọc thơ hoặc tác phẩm của Randall Jarrell, thường mang nghĩa nghiên cứu hoặc thưởng thức văn chương.
    • To understand modern American poetry, you must read Jarrell. (Để hiểu thơ Mỹ hiện đại, bạn phải đọc Jarrell.)