javanais

tính từ
  1. (thuộc) Gia-va
danh từ giống đực
  1. (ngôn) tiếng Gia-va
  2. tiếng lóng đệm (tiếng thường đệm thêm một số âm tiết, làm cho người không quen không thể hiểu được)
javanais
Le javanais est un argot qui consiste à insérer des syllabes dans les mots.