jaywalker

Định nghĩa

Danh từ: Người đi bộ liều lĩnh, băng qua đường một cách bất hợp pháp, thường không đúng nơi quy định hoặc khi đèn tín hiệu dành cho người đi bộ đang đỏ.

dụ sử dụng
  • (Người đi bộ liều lĩnh lao qua con đường đông đúc không nhìn đèn tín hiệu giao thông.)
  • (Cảnh sát thường phạt những người đi bộ liều lĩnh để đảm bảo an toàn cho người đi bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a jaywalker": chỉ một người thói quen băng qua đường bất hợp pháp.
    • He is such a jaywalker that he never uses the pedestrian crossing. (Anh ta một người đi bộ liều lĩnh đến nỗi không bao giờ sử dụng vạch kẻ đường cho người đi bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Jaywalking (danh từ): Hành vi băng qua đường bất hợp pháp.

    • Jaywalking is illegal in most cities. (Hành vi băng qua đường bất hợp pháp bất hợp pháphầu hết các thành phố.)
  • Jaywalk (động từ): Hành động băng qua đường bất hợp pháp.

    • He was fined for jaywalking. (Anh ta bị phạt băng qua đường bất hợp pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Reckless pedestrian: người đi bộ liều lĩnh (cụm từ mô tả, không phải từ đơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Jaywalking ticket": phạt băng qua đường bất hợp pháp.
    • She got a jaywalking ticket for crossing the street at the wrong spot. ( ấy nhận được phạt băng qua đường tại chỗ không đúng quy định.)

Từ chứa "jaywalker"