jeremiah

/,dʤeri'maiə/
danh từ
  1. nhà tiên đoán yếm thế (tố cáo những chuyện xấu xa hiện tại tiên đoán những tai hoạ sắp đến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

jeremiah
A student reads the Book of Jeremiah in a library.