jet bridge
Danh từ: Cầu lên máy bay (jet bridge) là một cây cầu có thể kéo dài được, dùng để đưa hành khách lên các máy bay thương mại lớn; nó cung cấp lối đi có mái che từ cổng lên máy bay.
- (Hành khách đi trực tiếp từ nhà ga lên máy bay qua cầu lên máy bay.)
- (Cầu lên máy bay được thu lại sau khi tất cả hành khách đã lên máy bay.)
- "to be connected by a jet bridge": được kết nối bằng cầu lên máy bay.
- The gate is connected to the aircraft by a jet bridge. (Cổng được kết nối với máy bay bằng một cầu lên máy bay.)
- "to use a jet bridge": sử dụng cầu lên máy bay.
- Smaller airports often do not use jet bridges; passengers board by stairs. (Các sân bay nhỏ thường không sử dụng cầu lên máy bay; hành khách lên máy bay bằng cầu thang.)
- Jetway (danh từ): tên thương hiệu phổ biến cho cầu lên máy bay, thường được dùng như từ đồng nghĩa.
- Aerobridge (danh từ): một từ khác chỉ cầu lên máy bay, ít phổ biến hơn.
- Loading bridge (danh từ): cầu chất hàng, nhưng không dùng riêng cho hành khách.
- Cầu lên máy bay: bản dịch trực tiếp, dùng phổ biến trong tiếng Việt.
- Ống lồng: tên gọi dân dã, mô tả hình dạng có thể co giãn của thiết bị.
- Cầu thang máy bay: nhưng thường chỉ cầu thang di động, không phải cầu có mái che.
Không có cụm động từ trực tiếp với "jet bridge", nhưng có thể dùng: - Connect to: kết nối với. - The jet bridge connects to the aircraft door. (Cầu lên máy bay kết nối với cửa máy bay.) - Extend from: kéo dài từ. - The jet bridge extends from the terminal gate. (Cầu lên máy bay kéo dài từ cổng nhà ga.)
Không có thành ngữ phổ biến với "jet bridge", nhưng có thể liên quan đến: - "To walk the jet bridge": đi qua cầu lên máy bay (thường dùng trong ngữ cảnh hàng không). - She walked the jet bridge with excitement for her first flight. (Cô ấy đi qua cầu lên máy bay với sự phấn khích cho chuyến bay đầu tiên.)